FLC Quy Nhon Golf Links

Trang chính thức: flchotelsresorts.com · 36 hố (Ocean & Mountain)

Vị trí

Eo Gió, Nhơn Lý, Quy Nhơn · cách sân bay Phù Cát khoảng 45 phút về phía đông bắc

Thiết kế

Schmidt-Curley (Ocean) · Nicklaus Design (Mountain)

Quy mô

36 hố · Ocean 7.273 yd / Mountain 7.238 yd · Par 72

Khai trương

2015 (Ocean) · 2016 (Mountain)

Di chuyển

25 phút từ thành phố Quy Nhơn theo Quốc lộ 19B ven biển

Điều hành

FLC Biscom (FLC Group)

1. Tổng quan

FLC Quy Nhon Golf Links là sân resort 36 hố nằm trên vách đá eo biển Eo Gió ở Bình Định. Ocean course hướng ra Biển Đông còn Mountain course uốn quanh đụn cát nội địa.

Sân Ocean của Schmidt-Curley là par 72 với đoạn kết ngoạn mục ven vách đá, còn Mountain do Nicklaus Design mang tới bunker chiến lược, green nhiều tầng và độ cao tự nhiên xuyên qua đụn cát.

Quần thể 1.500 phòng khách sạn FLC, villa có hồ bơi, công viên nước và clubhouse 36 hố tạo nên điểm đến golf trọn gói. Sân cách sân bay Phù Cát 45 phút, chỉ 25 phút đến trung tâm Quy Nhơn, thuận tiện cho các vòng golf dọc duyên hải.

  • Chơi một ngày trên vách đá biển và một ngày giữa đụn cát nội địa trong cùng khu 36 hố
  • Công trình tích hợp với resort FLC, villa và tiện ích resort
  • Đường độc đạo đến sân mới được cải tạo, rút ngắn thời gian đến sân bay Phù Cát 45 phút

2. So sánh giá

Thông tin này chỉ mang tính tham khảo.

Vui lòng xác nhận giá và điều kiện qua đại lý của bạn.

Đang tải bản cập nhật mới nhất...

Đến đại lý · Mở so sánh giá Naver

Course Time Weekdays Weekends
Public Rate Cong Cen Public Rate Cong Cen
Đang tải dữ liệu giá...

* Tất cả mức giá tính bằng VND và có thể thay đổi không báo trước theo chính sách đại lý.

3. Quán mì ramen

Đang chuẩn bị nội dung.

4. Hướng dẫn sân

4.1 Bố cục

Sân Ocean uốn theo đường bờ biển với những hố xuống dốc và lên dốc, còn sân Mountain dựa vào các dogleg đụn cát và green dạng đảo để kiểm soát cú gạt thứ hai.

Ocean’s 16-18 chạy sát vách đá, tạo ra bối cảnh kết thúc ngoạn mục, trong khi Mountain vẫn duy trì bunker chiến lược và green nhiều tầng trên đụn nội địa.

4.2 Thẻ điểm

Tee/Hole 123456789OUT 101112131415161718INTOTAL
Black (74.9/131)3964325791315164574231804373,5513906054864551724341945694173,7227,273
Blue (73.1/123)3743985651205004414041574263,3853625774444231504181785353993,4876,872
White (70.7/121)3403605611054494053761224023,1203265164044011243901525193813,2136,333
Red (67.1/113)30832245396410348328923042,6612374103603561053261344883022,7185,379
Stroke Index117517151913316182414121086
PAR445354344364354345343672